拼
摄影
HSK5v 0 · Lv.1
shèyǐng
chụp ảnh; chụp hình; nhiếp ảnh
take a photograph/picture (of)
漢越 nhiếp ảnh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 通过胶片的感光作用,用照相机拍下实物影象通称照相
- 拍电影
等级
义项 ①v≈HSK5
chụp ảnh; chụp hình; nhiếp ảnh
通过胶片的感光作用,用照相机拍下实物影象通称照相
免费例句
咱家小王最近在学摄影。
Zán jiā Xiǎo Wáng zuìjìn zài xué shèyǐng.
≈HSK4
Tiểu Vương nhà mình dạo này đang học nhiếp ảnh.
Our Xiao Wang has been learning photography recently.
他正在学习摄影技巧。
Tā zhèngzài xuéxí shèyǐng jìqiǎo.
≈HSK5
Anh ấy đang học kỹ thuật nhiếp ảnh.
He is learning photography techniques.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
quay phim
拍电影
免费例句
他在大学时学了摄影。
Tā zài dàxué shí xuéle shèyǐng.
≈HSK5
Anh ấy học nhiếp ảnh ở trường đại học.
He studied photography in college.
我弟弟很喜欢学摄影。
Wǒ dìdi hěn xǐhuān xué shèyǐng.
≈HSK5
Em trai tôi thích học nhiếp ảnh.
My younger brother really likes learning photography.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分