拼
摆弄
HSK6v 0 · Lv.1
bǎinònɡ
loay hoay; hí hoáy; đu đưa; lắc lư
漢越 bài lộng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 来回拨动或移动
- 动手操作或修理
- 捉弄;摆布
等级
义项 ①v≈HSK6
loay hoay; hí hoáy; đu đưa; lắc lư
来回拨动或移动
免费例句
孩子摆弄着餐桌上的餐具。
Háizi bǎinòng zhe cānzhuō shàng de cānjù.
≈HSK5
Đứa trẻ nghịch đồ dùng ăn trên bàn.
The child is fiddling with the tableware on the table.
他总是摆弄别人的手机。
Tā zǒngshì bǎinòng biérén de shǒujī.
≈HSK5
Anh ấy cứ hay nghịch điện thoại của người khác.
He is always fiddling with other people's phones.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
sửa; làm
动手操作或修理
义项 ③v≈HSK6
thao túng; chi phối; thống trị; đùa giỡn; trêu chọc
捉弄;摆布
免费例句
他喜欢摆弄别人的情感。
Tā xǐhuān bǎinòng biérén de qínggǎn.
≈HSK6
Anh ấy thích thao túng cảm xúc của người khác.
He likes to toy with other people's emotions.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分