拼
摇曳
HSK1v 0 · Lv.1
yáoyè
lay động; đong đưa; lung lay
漢越 dao duệ
例句
Câu ví dụ免费例句
微风吹过,树影摇曳。
Wēifēng chuī guò, shùyǐng yáoyè.
≈HSK6
Gió nhẹ thổi qua, bóng cây đong đưa.
A gentle breeze blew, and the tree shadows swayed.
春秋时期,楚王请了很多大臣来喝酒吃饭,席间歌舞曼妙,美酒佳肴,烛光摇曳。
≈HSK6
棕榈树在海边随风摇曳。
Zōnglǘ shù zài hǎibiān suí fēng yáoyè.
≈HSK6
Cây cọ ven biển lắc lư theo gió.
Palm trees sway in the wind by the seaside.
翠竹在风中摇曳。
Cuìzhú zài fēng zhōng yáoyè.
≈HSK6
Những hàng tre xanh đung đưa trong gió.
The green bamboos are swaying in the wind.
湖边的垂柳在风中摇曳。
Hú biān de chuíliǔ zài fēng zhōng yáoyè.
≈HSK6
Hàng liễu rủ bên hồ đung đưa trong gió.
The weeping willows by the lake sway in the wind.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分