拼
摊牌
HSK7-9v 0 · Lv.1
tānpái
thẳng thắn; vạch rõ lập trường; rõ ràng quan điểm
show one's cards/hand; have a showdown
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻到最后关头把所有的意见、条件、实力等摆出来给对方看
- 把手里所有的牌摆出来,跟对方比较大小,以决胜负
等级
义项 ①v≈HSK7-9
thẳng thắn; vạch rõ lập trường; rõ ràng quan điểm
比喻到最后关头把所有的意见、条件、实力等摆出来给对方看
免费例句
你应该早点跟我们摊牌的。
Nǐ yīnggāi zǎo diǎn gēn wǒmen tānpái de.
≈HSK5
Cậu nên thẳng thắn với chúng tớ từ sớm chứ.
You should have come clean with us earlier.
谈判到最后,双方都摊牌了。
Tánpàn dào zuìhòu, shuāngfāng dōu tān pái le.
≈HSK5
Cuối cùng, cả hai bên đều đã vạch rõ lập trường.
At the end of the negotiations, both sides showed their hands.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
đặt bài xuống; ngả bài ra
把手里所有的牌摆出来,跟对方比较大小,以决胜负
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分