WinHSK

摔断

HSK5v
0 · Lv.1
shuāiduàn

gãy; gãy xương do ngã

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

我把眼镜摔断了。

Wǒ bǎ yǎnjìng shuāiduàn le.

HSK4

Tôi làm gãy kính mắt của mình.

I broke my glasses by dropping them.

她摔断了腿,不能走路。

Tā shuāiduàn le tuǐ, bù néng zǒulù.

HSK5

Cô ấy bị gãy chân, không thể đi lại.

She broke her leg and can't walk.

他不小心摔断了手机。

Tā bù xiǎo xīn shuāi duàn le shǒu jī.

HSK5

Anh ấy vô tình làm rơi và vỡ điện thoại.

He accidentally dropped and broke his phone.

孩子摔断了他的玩具。

Hái zi shuāi duàn le tā de wán jù.

HSK5

Đứa trẻ làm vỡ đồ chơi của mình.

The child dropped and broke his toy.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan