摩擦
HSK7-9v, ncọ; cọ sát; ma xát
例句
Câu ví dụ用手摩擦双臂可以取暖。
Yòng shǒu mócā shuāng bì kěyǐ qǔnuǎn.
Dùng tay cọ xát hai cánh tay để sưởi ấm.
Rubbing your arms with your hands can keep you warm.
润滑油真能减少摩擦。
Rùnhuá yóu zhēn néng jiǎnshǎo mócā.
Dầu bôi trơn thực sự có thể giảm ma sát.
Lubricating oil can really reduce friction.
冰面上的摩擦力很小。
Bīngmiàn shàng de mócālì hěn xiǎo.
Lực ma sát trên mặt băng rất nhỏ.
The friction on the ice surface is very small.
摩擦力可以让车停下来。
Mócālì kěyǐ ràng chē tíng xiàlái.
Lực ma sát có thể giúp xe dừng lại.
Friction can stop the car.
他们的合作出现了摩擦。
Tāmen de hézuò chūxiàn le mócā.
Hợp tác của họ đã xảy ra xung đột.
Friction has arisen in their cooperation.
工作中难免会有一些摩擦。
Gōngzuò zhōng nánmiǎn huì yǒu yīxiē mócā.
Trong công việc khó tránh được một số xung đột.
Some friction is inevitable at work.