拼
摸脉
HSK7-9v 0 · Lv.1
mōmài
bắt mạch; xem mạch; chẩn mạch
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
她摸脉后告诉病人结果。
Tā mō mài hòu gàosu bìngrén jiéguǒ.
≈HSK6
Cô ấy bắt mạch rồi báo kết quả cho bệnh nhân.
She took the patient's pulse and then told them the results.
摸脉可以反映健康状况。
Mō mài kěyǐ fǎnyìng jiànkāng zhuàngkuàng.
≈HSK6
Bắt mạch có thể phản ánh tình trạng sức khỏe.
Taking a pulse can reflect one's health condition.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分