拼
撑伞
HSK6v 0 · Lv.1
chēngsǎn
che ô; che dù
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
公园里有人撑伞拍照。
Gōngyuán lǐ yǒu rén chēng sǎn pāizhào.
≈HSK4
Có người che ô chụp ảnh trong công viên.
Someone is taking photos with an umbrella in the park.
他冒雨撑伞去买菜。
Tā mào yǔ chēng sǎn qù mǎi cài.
≈HSK5
Anh ấy đội mưa che ô đi mua rau.
He braved the rain with an umbrella to go grocery shopping.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分