拼
撒腿
HSK6v 0 · Lv.1
sātuǐ
ba chân bốn cẳng; ù té chạy; chạy thẳng
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他听说哥哥回来了,撒腿就往家里跑。
Tā tīngshuō gēge huílái le, sātuǐ jiù wǎng jiālǐ pǎo.
≈HSK6
Hắn nghe nói anh trai trở về, ba chân bốn cẳng chạy ngay về nhà.
When he heard his brother was back, he immediately dashed home.
当卷尾燕看到一只老鹰在天空盘旋时,会立刻发出尖利的叫声,狐獴听到后撒腿就跑。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分