拼
撒赖
HSK6v 0 · Lv.1
sālài
ăn vạ
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他借了钱不还,还当众撒赖。
Tā jiè le qián bù huán, hái dāngzhòng sālài.
≈HSK6
Anh ta vay tiền không trả, còn ngang nhiên ăn vạ trước mặt mọi người.
He borrowed money and didn't pay it back, and even made a scene in public.
面对证据,他依然撒赖不承认。
Miàn duì zhèng jù, tā yī rán sā lài bù chéng rèn.
≈HSK6
Đối mặt với bằng chứng, anh ta vẫn càn quấy không thừa nhận.
Faced with the evidence, he still acted shamelessly and refused to admit it.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分