WinHSK

撕掉

HSK7-9v
0 · Lv.1
diào

xé; xé rách; xé toạc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 撕扯下来,使分离或脱落
  2. 撕扯下来并丢弃
义项 vHSK7-9

xé; xé rách; xé toạc

撕扯下来,使分离或脱落

免费例句

孩子不小心把书页撕掉了。

Háizi bù xiǎoxīn bǎ shūyè sīdiào le.

HSK4

Đứa trẻ lỡ tay xé rách trang sách.

The child accidentally tore out a page of the book.

他不小心把图画撕掉了。

Tā bù xiǎo xīn bǎ tú huà sī diào le.

HSK5

Anh ta lỡ tay xé bức tranh.

He accidentally tore up the picture.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

xé bỏ (xé và đem đi vứt)

撕扯下来并丢弃

免费例句

不要随意撕掉文件。

Bù yào suíyì sī diào wénjiàn.

HSK5

Đừng tùy tiện xé bỏ tài liệu.

Don't tear up documents casually.

小孩把贴纸撕掉了。

Xiǎohái bǎ tiēzhǐ sī diào le.

HSK5

Đứa trẻ đã xé bỏ miếng dán.

The child tore off the sticker.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan