拼
撞车
HSK5v 0 · Lv.1
zhuàngchē
tông xe; đâm xe; đụng xe
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 车辆相撞
- 比喻时间上冲突或内容上重复
等级
义项 ①v≈HSK5
tông xe; đâm xe; đụng xe
车辆相撞
免费例句
撞车让人感到恐慌。
Zhuàngchē ràng rén gǎndào kǒnghuāng.
≈HSK5
Tông xe khiến người ta cảm thấy hoảng loạn.
A car crash makes people feel panicked.
是谁差点儿导致撞车?
≈HSK6
义项 ②v≈HSK5
đụng "hàng"; trùng lặp; trùng nhau; đối chọi
比喻时间上冲突或内容上重复
免费例句
文档内容撞车了,需要重写。
Wéndàng nèiróng zhuàngchē le, xūyào chóngxiě.
≈HSK5
Nội dung tài liệu bị trùng lặp, cần viết lại.
The document content overlaps, so it needs to be rewritten.
这本书的内容撞车了。
Zhè běn shū de nèiróng zhuàngchē le.
≈HSK6
Nội dung của cuốn sách này bị trùng lặp.
The content of this book overlaps with another.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分