拼
撤退
HSK7-9v 0 · Lv.1
chètuì
(quân đội) rút lui; rời bỏ (trận địa)
漢越 triệt thoái
例句
Câu ví dụ免费例句
敌军战败撤退。
dí jūn zhàn bài chè tuì
≈HSK5
Quân địch thua trận rút lui.
The enemy troops were defeated and retreated.
敌军进入山口,求战不得,只能撤退。
Díjūn jìnrù shānkǒu, qiú zhàn bù dé, zhǐ néng chètuì.
≈HSK5
Bọn giặc tiến vào hang núi, khiêu chiến không được, đành phải rút lui.
The enemy troops entered the mountain pass, but unable to provoke a battle, they had to retreat.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分