拼
撬开
HSK7-9v 0 · Lv.1
qiàokāi
để mở đòn bẩy
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
村民找到松茸后,用木棍撬开周围的土,小心地把松茸完整地取出来。
≈HSK5
钥匙丢了,他只好把门撬开。
Yàoshi diū le, tā zhǐhǎo bǎ mén qiào kāi.
≈HSK6
Mất chìa khóa, anh ấy đành phải cạy cửa ra.
He lost the key, so he had to pry the door open.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分