拼
支出
HSK6v, n 0 · Lv.1
zhīchū
chi; chi ra; chi tiêu
expenses; expenditure; outlay; disbursement
漢越 chi xuất
例句
Câu ví dụ免费例句
他修车花了不少钱。
Tā xiū chē huāle bù shǎo qián.
≈HSK4
Anh ấy chi không ít tiền để sửa xe.
He spent a lot of money repairing the car.
他的支出额超出了预算。
tā de zhī chū é chāo chū le yù suàn.
≈HSK5
Khoản chi của anh ấy đã vượt quá ngân sách.
His expenditure exceeded the budget.
我们需要控制支出。
Wǒmen xūyào kòngzhì zhīchū.
≈HSK4
Chúng ta cần kiểm soát khoản chi tiêu.
We need to control our expenses.
这个月的支出很高。
Zhège yuè de zhīchū hěn gāo.
≈HSK5
Khoản chi tiêu của tháng này rất cao.
This month's expenses are very high.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分