WinHSK

收买

HSK7-9v
0 · Lv.1
shōumǎi

thu mua; mua

漢越 thu mãi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 收购
  2. 用钱财或其他好处笼络人,使受利用
义项 vHSK7-9

thu mua; mua

收购

免费例句

收买废铜烂铁。

Shōumǎi fèi tóng làn tiě.

HSK5

Thu mua đồng nát, phế liệu kim loại.

Buy scrap copper and iron.

他在收买旧书。

Tā zài shōumǎi jiù shū.

HSK5

Anh ấy đang thu mua sách cũ.

He is buying used books.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

mua chuộc; lấy lòng

用钱财或其他好处笼络人,使受利用

免费例句

他试图收买人心。

Tā shìtú shōumǎi rénxīn.

HSK6

Anh ta cố gắng mua chuộc lòng người.

He tried to buy people's loyalty.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan