收敛
HSK7-9vthu lại; biến mất; vụt tắt (nụ cười, tia sáng)
astringe 收敛 作用 astriction; astringency 收敛 止血 astringing to arrest bleeding; astringency and hemostasis 收敛 洗液 astringent lotion 收敛 膏 astringent cream [ 相关词条 ] 收敛药 [名] [医学] astringent
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 减弱或消失 (笑容,光线等)
- 减轻放纵的程度 (指言行)
- 引起有机体组织的收缩; 减少腺体的分泌
thu lại; biến mất; vụt tắt (nụ cười, tia sáng)
减弱或消失 (笑容,光线等)
他的笑容突然收敛了。
Tā de xiàoróng tūrán shōuliǎn le.
Nụ cười của anh ấy đột nhiên biến mất.
His smile suddenly faded.
夕阳已经收敛了余晖。
Xīyáng yǐjīng shōuliǎn le yúhuī.
Ánh chiều tà đã thu lại những tia nắng cuối cùng.
The setting sun has withdrawn its remaining glow.
kiềm chế; bớt phóng túng; tém tém lại; bớt bớt lại
减轻放纵的程度 (指言行)
他需要收敛自己的情绪。
Tā xūyào shōuliǎn zìjǐ de qíngxù.
Anh ấy cần kiềm chế cảm xúc của mình.
He needs to restrain his emotions.
你太过分了,收敛点吧。
Nǐ tài guòfèn le, shōuliǎn diǎn ba.
Anh quá đáng lắm rồi, hãy kiềm chế lại đi.
You've gone too far; restrain yourself a bit.
cầm; giảm tiết; làm co lại
引起有机体组织的收缩; 减少腺体的分泌
冷水可以收敛毛细血管。
Lěngshuǐ kěyǐ shōuliǎn máoxì xuèguǎn.
Nước lạnh có thể làm co mạch máu nhỏ.
Cold water can constrict capillaries.
医生给我开了收敛剂。
Yīshēng gěi wǒ kāi le shōuliǎnjì.
Bác sĩ đã kê cho tôi thuốc cầm máu.
The doctor prescribed me an astringent.