改进
HSK5vcải tiến; cải thiện; cải tạo; trau dồi
modify 改进 型精密进场雷达 modified precision approach radar [ 相关词条 ] 改进炮铜 [名] [冶金] modified gunmetal
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 改变旧有情况,使有所进步
- 变换(机械)
- 改进之处
cải tiến; cải thiện; cải tạo; trau dồi
改变旧有情况,使有所进步
你可以改进这个方法。
nǐ kěyǐ gǎijìn zhège fāngfǎ.
Bạn có thể cải tiến phương pháp này.
You can improve this method.
我们需要改进计划。
wǒmen xūyào gǎijìn jìhuà.
Chúng ta cần cải tiến kế hoạch.
We need to improve the plan.
biến đổi; cải tiến (cơ khí)
变换(机械)
这台机器可以改进。
zhè tái jīqì kěyǐ gǎijìn.
Cỗ máy này có thể được cải tiến.
This machine can be improved.
我们改进了机器设计。
wǒmen gǎijìn le jīqì shèjì.
Chúng tôi đã cải tiến thiết kế máy móc.
We improved the machine design.
điểm cải tiến; sự cải tiến
改进之处
我们会考虑需要改进的地方。
Wǒmen huì kǎolǜ xūyào gǎijìn de dìfang.
Chúng tôi sẽ xem xét các điểm cần cải tiến.
We will consider areas that need improvement.
这个项目的改进很成功。
Zhège xiàngmù de gǎijìn hěn chénggōng.
Sự cải tiến của dự án này rất thành công.
The improvement of this project was very successful.