拼
攻读
HSK7-9v 0 · Lv.1
gōngdú
theo học; ra sức học hành; ra công học hành; ra công nghiên cứu; nỗ lực nghiên cứu; siêng năng học tập
specialize in; major in 在大学 攻读 法律 read law at a university 攻读 生物学 study biology
漢越 công độc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 努力读书或钻研某一门学问
等级
义项 ①v≈HSK7-9
theo học; ra sức học hành; ra công học hành; ra công nghiên cứu; nỗ lực nghiên cứu; siêng năng học tập
努力读书或钻研某一门学问
免费例句
他在国外攻读硕士学位。
Tā zài guówài gōngdú shuòshì xuéwèi.
≈HSK6
Anh ấy theo học thạc sĩ ở nước ngoài.
He is studying for a master's degree abroad.
她想攻读历史专业。
Tā xiǎng gōngdú lìshǐ zhuānyè.
≈HSK6
Cô ấy muốn học chuyên ngành lịch sử.
She wants to major in history.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分