拼
放晴
HSK3v, sv 0 · Lv.1
fàngqíng
hửng nắng; trời quang mây tạnh
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
天空突然放晴,阳光明媚。
tiānkōng tūrán fàngqíng, yángguāng míngmèi.
≈HSK5
Bầu trời đột nhiên quang đãng, nắng vàng rực rỡ.
The sky suddenly cleared up and the sun was bright.
雨终于停了,天也放晴了。
Yǔ zhōngyú tíng le, tiān yě fàngqíng le.
≈HSK5
Mưa cuối cùng cũng tạnh, trời cũng đã hửng nắng rồi.
The rain finally stopped, and the sky cleared up.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分