放炮
HSK7-9vnã pháo; bắn pháo
shoot off one's mouth
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使炮弹发射出去
- 点燃引火线,使爆竹爆炸
- 用火药爆破岩石、矿石等
- 密闭的物体爆裂
- 比喻发表激烈抨击的言论
nã pháo; bắn pháo
使炮弹发射出去
đốt pháo
点燃引火线,使爆竹爆炸
nổ; nổ mìn
用火药爆破岩石、矿石等
工人们在山上准备放炮。
Gōngrénmen zài shān shàng zhǔnbèi fàngpào.
Công nhân chuẩn bị nổ mìn trên núi.
The workers are preparing to blast on the mountain.
他们每天早上六点开始放炮。
Tāmen měitiān zǎoshang liù diǎn kāishǐ fàngpào.
Mỗi sáng sáu giờ họ bắt đầu nổ mìn.
They start blasting at six o'clock every morning.
nổ; nổ toạc
密闭的物体爆裂
chỉ trích; dập tơi bời; mắng té tát
比喻发表激烈抨击的言论
他一上台就对对手放炮。
Tā yī shàngtái jiù duì duìshǒu fàngpào.
Vừa lên sân khấu, anh ta đã mắng đối thủ tơi bời.
As soon as he came on stage, he lashed out at his opponent.
媒体又开始对政府放炮了。
Méitǐ yòu kāishǐ duì zhèngfǔ fàngpào le.
Truyền thông lại bắt đầu chỉ trích chính phủ.
The media started criticizing the government again.