WinHSK

放炮

HSK7-9v
0 · Lv.1
fànɡpào

nã pháo; bắn pháo

shoot off one's mouth

漢越 phóng pháo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使炮弹发射出去
  2. 点燃引火线,使爆竹爆炸
  3. 用火药爆破岩石、矿石等
  4. 密闭的物体爆裂
  5. 比喻发表激烈抨击的言论
义项 vHSK7-9

nã pháo; bắn pháo

使炮弹发射出去

义项 vHSK7-9

đốt pháo

点燃引火线,使爆竹爆炸

义项 vHSK7-9

nổ; nổ mìn

用火药爆破岩石、矿石等

免费例句

工人们在山上准备放炮。

Gōngrénmen zài shān shàng zhǔnbèi fàngpào.

HSK5

Công nhân chuẩn bị nổ mìn trên núi.

The workers are preparing to blast on the mountain.

他们每天早上六点开始放炮。

Tāmen měitiān zǎoshang liù diǎn kāishǐ fàngpào.

HSK6

Mỗi sáng sáu giờ họ bắt đầu nổ mìn.

They start blasting at six o'clock every morning.

义项 vHSK7-9

nổ; nổ toạc

密闭的物体爆裂

义项 vHSK7-9

chỉ trích; dập tơi bời; mắng té tát

比喻发表激烈抨击的言论

免费例句

他一上台就对对手放炮。

Tā yī shàngtái jiù duì duìshǒu fàngpào.

HSK5

Vừa lên sân khấu, anh ta đã mắng đối thủ tơi bời.

As soon as he came on stage, he lashed out at his opponent.

媒体又开始对政府放炮了。

Méitǐ yòu kāishǐ duì zhèngfǔ fàngpào le.

HSK5

Truyền thông lại bắt đầu chỉ trích chính phủ.

The media started criticizing the government again.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan