拼
效仿
HSK7-9v 0 · Lv.1
xiàofǎng
noi theo; bắt chước; học theo
漢越 hiệu phỏng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 仿照
等级
义项 ①v≈HSK7-9
noi theo; bắt chước; học theo
仿照
免费例句
他效仿老师的做法。
Tā xiàofǎng lǎoshī de zuòfǎ.
≈HSK5
Anh ấy học theo cách làm của thầy giáo.
He imitated the teacher's method.
他喜欢效仿别人的做法。
Tā xǐhuān xiàofǎng biérén de zuòfǎ.
≈HSK6
Anh ấy thích bắt chước cách làm của người khác.
He likes to imitate other people's methods.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分