拼
效力
HSK7-9v, n 0 · Lv.1
xiàolì
hiệu lực; tác dụng; hiệu quả
effect; efficacy [ 相关词条 ] 效力射 [名] [军事] fire for effect
漢越 hiệu lực
例句
Câu ví dụ免费例句
政府的决策失去了效力。
Zhèngfǔ de juécè shīqù le xiàolì.
≈HSK5
Quyết định của chính phủ đã mất hiệu lực.
The government's decision has lost its effect.
为国家效力是我的责任。
Wèi guójiā xiàolì shì wǒ de zérèn.
≈HSK5
Cống hiến cho đất nước là trách nhiệm của tôi.
Serving the country is my responsibility.
她决定效力于越南队。
Tā juédìng xiàolì yú Yuènán duì.
≈HSK6
Cô ấy quyết định cống hiến cho đội tuyển Việt Nam.
She decided to play for the Vietnamese team.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分