拼
效尤
HSK4v 0 · Lv.1
xiàoyóu
bắt chước làm theo; nhắm mắt làm theo
knowingly follow a bad example 参见:以儆 效尤
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 明知别人的行为是错误的而照样去做
- 模仿 (别人的方法、式样等)
- 从阅读、听讲、研究、实践中获得知识或技能
等级
义项 ①v≈HSK4
bắt chước làm theo; nhắm mắt làm theo
明知别人的行为是错误的而照样去做
义项 ②v≈HSK4
học
模仿 (别人的方法、式样等)
义项 ③v≈HSK4
noi
从阅读、听讲、研究、实践中获得知识或技能
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分