WinHSK

效尤

HSK4v
0 · Lv.1
xiàoyóu

bắt chước làm theo; nhắm mắt làm theo

knowingly follow a bad example 参见:以儆 效尤

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 明知别人的行为是错误的而照样去做
  2. 模仿 (别人的方法、式样等)
  3. 从阅读、听讲、研究、实践中获得知识或技能
义项 vHSK4

bắt chước làm theo; nhắm mắt làm theo

明知别人的行为是错误的而照样去做

义项 vHSK4

học

模仿 (别人的方法、式样等)

义项 vHSK4

noi

从阅读、听讲、研究、实践中获得知识或技能