拼
敌视
HSK7-9v 0 · Lv.1
díshì
căm thù; thù địch; coi như kẻ thù; coi là kẻ thù; nhìn bằng con mắt căm thù
be hostile/antagonistic to; adopt a hostile attitude towards 敌视 态度 hostile attitude 互相 敌视 be inimical/hostile to each other 敌视 其他国家 be belligerent/hostile towards other countries [ 相关词条 ] 敌视政策 [名] antagonist policy; policy of antagonism
漢越 địch thị
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 当做敌人看待;仇视
等级
义项 ①v≈HSK7-9
căm thù; thù địch; coi như kẻ thù; coi là kẻ thù; nhìn bằng con mắt căm thù
当做敌人看待;仇视
免费例句
敌视起源于误解和偏见。
Díshì qǐyuán yú wùjiě hé piānjiàn.
≈HSK5
Thù địch bắt nguồn từ sự hiểu lầm và định kiến.
Hostility originates from misunderstanding and prejudice.
他们一见面就互相敌视。
Tāmen yī jiànmiàn jiù hùxiāng díshì.
≈HSK6
Họ cứ gặp nhau là nhìn nhau bằng ánh mắt căm thù.
They were hostile towards each other as soon as they met.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分