WinHSK

教唆

HSK7-9v
0 · Lv.1
jiàosuō

xúi giục; xúi bẩy; xúi bảo (người khác làm việc xấu)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 怂恿指使 (别人做坏事)
义项 vHSK7-9

xúi giục; xúi bẩy; xúi bảo (người khác làm việc xấu)

怂恿指使 (别人做坏事)

免费例句

他教唆小孩偷东西。

tā jiào suō xiǎo hái tōu dōng xi。

HSK6

Anh ta xúi giục trẻ nhỏ lấy trộm đồ.

He instigated the child to steal.

他因教唆罪多次被捕。

Tā yīn jiàosuō zuì duōcì bèi bǔ.

HSK7-9

Anh ta nhiều lần bị bắt vì tội xúi giục.

He has been arrested many times for incitement.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50