WinHSK

教育

HSK4n, v
0 · Lv.1
jiàoyù

giáo dục

漢越 giáo dục

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指以影响人的身心发展为直接目的的社会活动;主要指学校对学生进行培养的过程
  2. 教导培育;启发,使明白道理
义项 nHSK4

giáo dục

指以影响人的身心发展为直接目的的社会活动;主要指学校对学生进行培养的过程

免费例句

政府增加了对教育的投入。

Zhèngfǔ zēngjiā le duì jiàoyù de tóurù.

HSK3

Chính phủ đã tăng cường đầu tư vào giáo dục.

The government increased investment in education.

我去教育部办事。

wǒ qù jiào yù bù bàn shì

HSK3

Tôi đi tới Bộ Giáo dục để làm việc.

I went to the Ministry of Education to handle some matters.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

dạy; dạy dỗ; giáo dục

教导培育;启发,使明白道理

免费例句

父母教育孩子要爱护环境。

Fùmǔ jiàoyù háizi yào àihù huánjìng.

HSK3

Cha mẹ giáo dục con cái bảo vệ môi trường.

Parents teach their children to protect the environment.

我父母教育我要诚实守信。

wǒ fùmǔ jiàoyù wǒ yào chéngshí shǒuxìn.

HSK4

Bố mẹ tôi dạy tôi phải trung thực và giữ chữ tín.

My parents taught me to be honest and keep my word.