WinHSK

教诲

HSK1v
0 · Lv.1
jiàohuì

giáo huấn; dạy dỗ; chỉ bảo; dạy bảo

admonition; teachings; instruction 谆谆 教诲 earnest teachings 严厉的 教诲 stern admonition 遵照老师的 教诲 follow the teachings of one's teacher 得到父亲的 教诲 draw instructions from one's father

漢越 giáo hối

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 教训;教导
义项 vHSK1

giáo huấn; dạy dỗ; chỉ bảo; dạy bảo

教训;教导

免费例句

父母教诲我们要善良。

fùmǔ jiàohuì wǒmen yào shànliáng.

HSK6

Cha mẹ dạy bảo chúng tôi phải biết sống tốt.

Our parents taught us to be kind.

爷爷的教诲终身难忘。

Yéye de jiàohuì zhōngshēn nán wàng.

HSK6

Lời dạy bảo của ông nội cả đời không quên.

Grandfather's teachings are unforgettable for life.

他一直铭记师傅的教诲。

Tā yìzhí míngjì shīfu de jiàohuì.

HSK6

Anh ấy luôn ghi nhớ lời dạy của sư phụ.

He always remembers his master's teachings.

老师的教诲我铭记在心。

Lǎoshī de jiàohuì wǒ míngjì zài xīn.

HSK6

Lời dạy của thầy cô tôi luôn ghi nhớ trong tim.

I keep my teacher's teachings in my heart.

我牢记老师的教诲。

Wǒ láojì lǎoshī de jiàohuì.

HSK6

Tôi luôn ghi nhớ lời dạy của thầy.

I always remember my teacher's instructions.

老师教诲我们做人的道理。

Lǎoshī jiàohuì wǒmen zuòrén de dàolǐ.

HSK7-9

Thầy dạy bảo chúng tôi đạo lý làm người.

The teacher taught us the principles of life.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan