WinHSK

敞开

HSK7-9v, adv
0 · Lv.1
chǎngkāi

mở; mở rộng

漢越 xưởng khai

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 打开、大开(衣服领子、门或者窗户等);也比喻放开思想等
  2. 尽量放开;不受限制
  3. 放开,不加限制地
义项 vHSK7-9

mở; mở rộng

打开、大开(衣服领子、门或者窗户等);也比喻放开思想等

免费例句

他敞开窗子让空气流通。

Tā chǎngkāi chuāngzi ràng kōngqì liútōng.

HSK5

Anh ấy mở toang cửa sổ để không khí lưu thông.

He opened the window wide to let the air circulate.

她敞开了大门迎接大家。

Tā chǎngkāi le dàmén yíngjiē dàjiā.

HSK5

Cô ấy đã mở toang cửa đón mọi người vào.

She opened the door wide to welcome everyone.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

thoải mái

尽量放开;不受限制

免费例句

这里的气氛很轻松。

Zhèlǐ de qìfēn hěn qīngsōng.

HSK5

Không khí ở đây rất thoải mái.

The atmosphere here is very relaxed.

你可以敞开说话。

nǐ kěyǐ chǎngkāi shuōhuà.

HSK6

Bạn có thể nói thoải mái.

You can speak freely.

义项 advHSK7-9

thoải mái; tự do; cởi mở

放开,不加限制地

免费例句

我们敞开了心扉,做了很多计划。

Wǒmen chǎngkāi le xīnfēi, zuò le hěnduō jìhuà.

HSK5

Chúng tôi cởi mở và lập nhiều kế hoạch.

We opened up and made many plans.

我们敞开吃了很多美食。

wǒmen chǎngkāi chī le hěnduō měishí.

HSK6

Chúng tôi ăn uống thoải mái với rất nhiều món ngon.

We ate a lot of delicious food to our heart's content.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50