敞开
HSK7-9v, advmở; mở rộng
例句
Câu ví dụ他敞开窗子让空气流通。
Tā chǎngkāi chuāngzi ràng kōngqì liútōng.
Anh ấy mở toang cửa sổ để không khí lưu thông.
He opened the window wide to let the air circulate.
她敞开了大门迎接大家。
Tā chǎngkāi le dàmén yíngjiē dàjiā.
Cô ấy đã mở toang cửa đón mọi người vào.
She opened the door wide to welcome everyone.
这里的气氛很轻松。
Zhèlǐ de qìfēn hěn qīngsōng.
Không khí ở đây rất thoải mái.
The atmosphere here is very relaxed.
你可以敞开说话。
nǐ kěyǐ chǎngkāi shuōhuà.
Bạn có thể nói thoải mái.
You can speak freely.
我们敞开了心扉,做了很多计划。
Wǒmen chǎngkāi le xīnfēi, zuò le hěnduō jìhuà.
Chúng tôi cởi mở và lập nhiều kế hoạch.
We opened up and made many plans.
我们敞开吃了很多美食。
wǒmen chǎngkāi chī le hěnduō měishí.
Chúng tôi ăn uống thoải mái với rất nhiều món ngon.
We ate a lot of delicious food to our heart's content.