拼
敢情
HSK7-9adv 0 · Lv.1
ɡǎnqinɡ
thì ra; hoá ra; té ra
of course; naturally; clearly; undoubtedly; obviously 明天会下雪?那 敢情 好! It'll rain tomorrow? That's really wonderful!
漢越 cảm tình
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 表示发现原来没有发现的情况
- 表示情理明显,不必怀疑
等级
义项 ①adv≈HSK7-9
thì ra; hoá ra; té ra
表示发现原来没有发现的情况
免费例句
呦!敢情夜里下了大雪啦。
Yō! Gǎnqíng yèlǐ xiàle dà xuě la.
≈HSK7-9
Ồ! Hóa ra đêm qua tuyết rơi lớn rồi.
Oh! So it snowed heavily last night.
敢情你早就知道这件事了!
gǎnqíng nǐ zǎo jiù zhīdào zhè jiàn shì le!
≈HSK7-9
Thì ra bạn đã biết chuyện này từ lâu rồi!
So you knew about this all along!
义项 ②adv≈HSK7-9
tất nhiên; đương nhiên; dĩ nhiên
表示情理明显,不必怀疑
免费例句
想请他看电影?那敢情好!
Xiǎng qǐng tā kàn diànyǐng? Nà gǎnqíng hǎo!
≈HSK6
Muốn mời anh ấy đi xem phim? Thế thì tốt quá!
Want to invite him to a movie? That would be great!
办个托儿所吗?那敢情好!
bàn ge tuō'érsuǒ ma? nà gǎnqíng hǎo!
≈HSK7-9
Xây nhà trẻ ư? Thế thì tốt quá!
Set up a nursery? That would be great!
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分