拼
散伙
HSK4v 0 · Lv.1
sànhuǒ
giải thể; giải tán; tan rã; đóng cửa (nhóm, đội, tổ chức)
漢越 tán hỏa
例句
Câu ví dụ免费例句
他们的乐队散伙了,很可惜。
Tāmen de yuèduì sànhuǒ le, hěn kěxī.
≈HSK6
Ban nhạc của họ đã tan rã, thật đáng tiếc.
Their band broke up, which is a pity.
公司经营不好,只能散伙了。
gōngsī jīngyíng bù hǎo, zhǐ néng sànhuǒ le.
≈HSK6
Công ty làm ăn không tốt, đành phải giải thể.
The company is not doing well, so it has to dissolve.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分