WinHSK

敲诈

HSK7-9v
0 · Lv.1
qiāozhà

dọa nạt; dọa dẫm; tống tiền; lừa đảo để lấy tiền

漢越 xao trá

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 依仗势力或用威胁、欺骗手段,索取财物
义项 vHSK7-9

dọa nạt; dọa dẫm; tống tiền; lừa đảo để lấy tiền

依仗势力或用威胁、欺骗手段,索取财物

免费例句

被敲去了五块钱。

Bèi qiāo qù le wǔ kuài qián.

HSK5

Bị moi mất năm đồng.

Was overcharged by five yuan.

他们用照片敲诈他。

Tāmen yòng zhàopiàn qiāozhà tā.

HSK6

Bọn họ dùng ảnh để tống tiền anh ấy.

They blackmailed him with photos.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50