拼
文殊
HSK5n 0 · Lv.1
wénshū
Văn Thù, một vị Bồ Tát trong Phật giáo
Manjusri [Bodhisattva(菩萨), personifying supreme wisdom and depicted as seated on a lion or on a lotus]
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 佛教中的一位菩萨,象征智慧。
等级
义项 ①n≈HSK5
Văn Thù, một vị Bồ Tát trong Phật giáo
佛教中的一位菩萨,象征智慧。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分