WinHSK

斗拱

HSK7-9n
0 · Lv.1
dòugǒng

đấu củng (một loại kết cấu đặc biệt của kiến trúc Trung Hoa, gồm những thanh ngang từ trụ cột chìa ra gọi là củng và những trụ kê hình vuông chèn giữa các củng gọi là đấu.)

corbel bracket [set of brackets between crossbeams and columns,each set consisting of tiers of outstretching arms called gong , cushioned with trapezoidal blocks called dou ]

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 中国建筑特有的一种结构在立柱和横梁交接处,从柱顶上加 的一层层探出成弓形的承重结构叫拱,拱与拱之间垫的方形木块叫斗合称斗拱也叫抖拱、枓栱
义项 nHSK7-9

đấu củng (một loại kết cấu đặc biệt của kiến trúc Trung Hoa, gồm những thanh ngang từ trụ cột chìa ra gọi là củng và những trụ kê hình vuông chèn giữa các củng gọi là đấu.)

中国建筑特有的一种结构在立柱和横梁交接处,从柱顶上加 的一层层探出成弓形的承重结构叫拱,拱与拱之间垫的方形木块叫斗合称斗拱也叫抖拱、枓栱

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan