拼
斗量
HSK5measure, n, v 0 · Lv.1
dòuliáng
Gom; gộp lại
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容数量之多。
- 斗量 指用斗来进行的量度,通常用于测量粮食等物品的体积或重量。
等级
义项 ①measure, n, v≈HSK5
Gom; gộp lại
形容数量之多。
免费例句
人不可貌相,海水不可斗量。
Rén bùkě màoxiàng, hǎishuǐ bùkě dǒuliáng.
≈HSK6
Không nên đánh giá người qua vẻ bề ngoài, cũng như không thể đo nước biển bằng cốc.
You can't judge a book by its cover, just as you can't measure the sea with a pint pot.
义项 ②measure, n, v≈HSK5
đong; đấu lượng; đo lường
斗量 指用斗来进行的量度,通常用于测量粮食等物品的体积或重量。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分