斡旋
HSK1vhoà giải; trung gian hoà giải; điều đình
good offices
例句
Câu ví dụ从中斡旋,解决两方争端。
Cóng zhōng wòxuán, jiějué liǎng fāng zhēngduān.
Đứng giữa hoà giải, giải quyết tranh chấp giữa hai bên.
Mediate between the two parties to resolve the dispute.
居中斡旋。
Jūzhōng wòxuán.
Đứng giữa hòa giải.
Mediate between parties.
他居中斡旋,调解双方的矛盾。
Tā jūzhōng wòxuán, tiáojiě shuāngfāng de máodùn.
Anh ấy đứng ra hòa giải, điều hòa mâu thuẫn giữa hai bên.
He mediated between the two sides to resolve the conflict.
从中斡旋,解决两方争端。
cóng zhōng wò xuán, jiě jué liǎng fāng zhēng duān。
Đứng giữa hoà giải, giải quyết tranh chấp giữa hai bên.
Mediate between the two sides to resolve the dispute.
进行斡旋
斡旋成功
3. 外交斡旋是和平解决国际争端的途径之一。
8. 他私下对双方都作了承诺,答应从中斡旋,使双方都感到满意。
10. 由于国际斡旋人从中斡旋,该国的政治危机得到了和平解决。
4. 如果联合国斡旋不成功,该国将陷入严重的政治危机。
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员