拼
斤斧
HSK7-9n 0 · Lv.1
jīnfǔ
Búa rìu. Chỉ binh khí. Xin người khác sửa chữa văn thơ (kính từ). ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Cánh khất cân phủ; miễn di chúng tiếu 更乞斤斧; 免貽眾誚 (Dữ Hàn Ngụy Công thư 與韓魏公書) Lại mong châm chước; khỏi để người ta chê trách.
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Búa rìu. Chỉ binh khí. Xin người khác sửa chữa văn thơ (kính từ). ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Cánh khất cân phủ; miễn di chúng tiếu 更乞斤斧; 免貽眾誚 (Dữ Hàn Ngụy Công thư 與韓魏公書) Lại mong châm chước; khỏi để người ta chê trách.
等级
义项 ①n≈HSK7-9
Búa rìu. Chỉ binh khí. Xin người khác sửa chữa văn thơ (kính từ). ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Cánh khất cân phủ; miễn di chúng tiếu 更乞斤斧; 免貽眾誚 (Dữ Hàn Ngụy Công thư 與韓魏公書) Lại mong châm chước; khỏi để người ta chê trách.
Búa rìu. Chỉ binh khí. Xin người khác sửa chữa văn thơ (kính từ). ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: Cánh khất cân phủ; miễn di chúng tiếu 更乞斤斧; 免貽眾誚 (Dữ Hàn Ngụy Công thư 與韓魏公書) Lại mong châm chước; khỏi để người ta chê trách.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分