拼
方圆
HSK7-9n 0 · Lv.1
fāngyuán
xung quanh; chung quanh
漢越 phương viên
例句
Câu ví dụ免费例句
我们沿着城墙散步。
Wǒmen yánzhe chéngqiáng sànbù.
≈HSK4
Chúng tôi đi dạo dọc theo tường thành.
We took a walk along the city wall.
做人做事也要有自己的原则。
Zuòrén zuòshì yě yào yǒu zìjǐ de yuánzé.
≈HSK5
Làm người làm việc gì cũng phải có nguyên tắc của riêng mình.
In life and work, one must also have one's own principles.
他们测量了那块土地的方圆。
Tāmen cèliáng le nà kuài tǔdì de fāngyuán.
≈HSK6
Họ đã đo đạc chu vi của mảnh đất đó.
They measured the perimeter of that piece of land.
不懂规矩的人,终究难成大事。
bù dǒng guī ju de rén, zhōng jiū nán chéng dà shì
≈HSK5
Người không hiểu quy tắc, cuối cùng khó mà làm nên chuyện lớn.
People who don't understand the rules will ultimately find it hard to achieve great things.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分