拼
施展
HSK7-9v 0 · Lv.1
shīzhǎn
phát huy
漢越 thi triển
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 发挥、展现(才能、力量等)
等级
义项 ①v≈HSK7-9
phát huy
发挥、展现(才能、力量等)
免费例句
他施展才华赢得了比赛。
tā shī zhǎn cái huá yíng dé le bǐ sài。
≈HSK5
Anh ấy phô diễn tài năng để giành chiến thắng.
He displayed his talent and won the competition.
他施展了很多创造力。
tā shīzhǎn le hěnduō chuàngzàolì.
≈HSK6
Anh ấy phát huy rất nhiều tính sáng tạo.
He displayed a lot of creativity.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分