WinHSK

旁观

HSK7-9v
0 · Lv.1
pánɡɡuān

đứng ngoài quan sát; không tham gia

漢越 bàng quan

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 置身事外,在一旁观看
义项 vHSK7-9

đứng ngoài quan sát; không tham gia

置身事外,在一旁观看

免费例句

他只是旁观,没有参与讨论。

tā zhǐshì pángguān, méiyǒu cānyù tǎolùn.

HSK6

Anh ấy chỉ đứng ngoài quan sát, không tham gia thảo luận.

He just looked on and didn't participate in the discussion.

对这场闹剧,你最好冷眼旁观,静观其变。

Duì zhè chǎng nàojù, nǐ zuì hǎo lěngyǎn pángguān, jìng guān qí biàn.

HSK6

Đối với trò hề này, bạn tốt nhất nên lạnh lùng quan sát, yên lặng chờ xem biến chuyển.

As for this farce, you'd better stand by and wait to see what happens.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。