WinHSK

旗号

HSK6n
0 · Lv.1
qíhào

cờ hiệu; chiêu bài (thời xưa dùng làm cờ hiệu, nay dùng ví với với việc mượn danh nghĩa nào đó làm điều xấu.)

pretext; excuse 打着人权的 旗号 干涉别国内政 interfere with the internal affairs of other countries under the pretext of human rights 打着爱国主义/友谊/正义的 旗号 unfurl the banner of patriotism/friendship/justice 打 旗号 使火车停下来 flag down a train 打出/着 旗号 show the flag (of); flaunt the banner (of)

漢越 kì hiệu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 旧时标明军队名称或将领姓氏的旗子,现用来比喻某种名义 (多指借来做坏事)
义项 nHSK6

cờ hiệu; chiêu bài (thời xưa dùng làm cờ hiệu, nay dùng ví với với việc mượn danh nghĩa nào đó làm điều xấu.)

旧时标明军队名称或将领姓氏的旗子,现用来比喻某种名义 (多指借来做坏事)

免费例句

她打着平等的旗号参加了竞选。

tā dǎzhe píngděng de qíhào cānjiā le jìngxuǎn.

HSK6

Cô ấy tham gia cuộc bầu cử dưới tên gọi công bằng.

She participated in the election under the banner of equality.

打着爱国的旗号犯下罪行。

Dǎ zhe àiguó de qíhào fànxià zuìxíng.

HSK6

Phạm tội dưới danh nghĩa yêu nước.

Committing crimes under the banner of patriotism.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan