拼
旗舰
HSK7-9n 0 · Lv.1
qíjiàn
kỳ hạm; tàu chiến chỉ huy
flagship 旗舰 舰长 flag captain 旗舰 管辖原则 principle of flag carrier jurisdiction [ 相关词条 ] 旗舰店 [名] flagship store
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一些国家的海军舰队司令、编队司令所在的军舰,因舰上挂有司令旗 (夜间加挂司令灯) ,故叫旗舰中国人民解放军叫挥舰
等级
义项 ①n≈HSK7-9
kỳ hạm; tàu chiến chỉ huy
一些国家的海军舰队司令、编队司令所在的军舰,因舰上挂有司令旗 (夜间加挂司令灯) ,故叫旗舰中国人民解放军叫挥舰
免费例句
它可是皇家海军的旗舰。
Tā kě shì huángjiā hǎijūn de qíjiàn.
≈HSK6
Nó chính là kỳ hạm của Hải quân Hoàng gia.
It is the flagship of the Royal Navy.
新能源车企推出旗舰SUV。
Xīn néngyuán chē qǐ tuīchū qíjiàn SUV.
≈HSK6
Hãng xe năng lượng mới ra mắt mẫu SUV kỳ hạm.
The new energy car company launched a flagship SUV.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分