WinHSK

无愧

HSK7-9v
0 · Lv.1
wúkuì

xứng; xứng đáng; không hổ thẹn

漢越 vô quý

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 没有什么可以惭愧的地方
义项 vHSK7-9

xứng; xứng đáng; không hổ thẹn

没有什么可以惭愧的地方

免费例句

不管做什么事都问心无愧。

Bùguǎn zuò shénme shì dōu wènxīn-wúkuì.

HSK6

Cho dù làm việc gì cũng không thẹn với lòng.

No matter what you do, you should have a clear conscience.

为官清正廉洁,光明正大,才能问心无愧。

HSK7-9

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。