拼
无暇
HSK1v 0 · Lv.1
wúxiá
không rảnh; không rỗi
漢越 vô hạ
例句
Câu ví dụ免费例句
最近无暇阅读。
Zuìjìn wúxiá yuèdú.
≈HSK6
Gần đây không có thời gian đọc sách.
I have had no time to read recently.
他忙得无暇顾及家人。
Tā máng de wúxiá gùjí jiārén.
≈HSK6
Anh ấy bận không có thời gian quan tâm tới gia đình.
He is so busy that he has no time to care for his family.
在过去的几千年里,传染病一直是人类面临的最大灾难,因此过去人类才无暇关注癌症这类发展较慢的严重疾病。
≈HSK6
不知过了几分钟还是几小时,或许是因为公狼感到眼前的人对它并不构成威胁,也或许是它觉得逃命要紧,无暇顾及猎人。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分