WinHSK

无缘

HSK7-9v, adv
0 · Lv.1
wúyuán

không có duyên; không có duyên phận

have no way (of doing sth); not be in a position (to do sth) 无缘 分辨 be unable to distinguish

漢越 vô duyên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 没有缘分
  2. 无从
义项 vHSK7-9

không có duyên; không có duyên phận

没有缘分

免费例句

他与冠军彻底无缘。

Tā yǔ guànjūn chèdǐ wúyuán.

HSK5

Anh ấy hoàn toàn không có duyên với chức vô địch.

He has absolutely no chance of winning the championship.

可能是我与他无缘吧!

Kěnéng shì wǒ yǔ tā wúyuán ba!

HSK5

Có lẽ tôi với anh ấy không có duyên rồi!

Maybe it's just not meant to be between us!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 advHSK7-9

không có cách nào

无从

免费例句

我们无缘了解原因。

Wǒmen wúyuán liǎojiě yuányīn.

HSK6

Chúng tôi không có cách nào hiểu được nguyên nhân.

We have no way to know the reason.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50