拼
无缘
HSK7-9v, adv 0 · Lv.1
wúyuán
không có duyên; không có duyên phận
have no way (of doing sth); not be in a position (to do sth) 无缘 分辨 be unable to distinguish
漢越 vô duyên
例句
Câu ví dụ免费例句
他与冠军彻底无缘。
Tā yǔ guànjūn chèdǐ wúyuán.
≈HSK5
Anh ấy hoàn toàn không có duyên với chức vô địch.
He has absolutely no chance of winning the championship.
可能是我与他无缘吧!
Kěnéng shì wǒ yǔ tā wúyuán ba!
≈HSK5
Có lẽ tôi với anh ấy không có duyên rồi!
Maybe it's just not meant to be between us!
我们无缘了解原因。
Wǒmen wúyuán liǎojiě yuányīn.
≈HSK6
Chúng tôi không có cách nào hiểu được nguyên nhân.
We have no way to know the reason.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分