WinHSK

日落

HSK4v
0 · Lv.1
luò

hoàng hôn; mặt trời lặn

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

日落使景色变得迷人。

Rìluò shǐ jǐngsè biàn de mírén.

HSK4

Mặt trời lặn làm cho cảnh vật trở nên quyến rũ.

The sunset makes the scenery become charming.

日落后,气温逐渐下降。

Rìluò hòu, qìwēn zhújiàn xiàjiàng.

HSK4

Sau khi mặt trời lặn, nhiệt độ dần giảm.

After sunset, the temperature gradually drops.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。