拼
旱情
HSK6n 0 · Lv.1
hànqíng
tình hình hạn hán; nạn hạn hán
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
由于连日降雨,旱情已得到缓解。
yóu yú lián rì jiàng yǔ, hàn qíng yǐ dé dào huǎn jiě.
≈HSK6
Do mưa liên tiếp mấy ngày, nạn hạn hán đã được giải quyết.
Due to days of rain, the drought has been alleviated.
这样一来,依靠茂密的森林,就会使干燥的空气变得湿润,使旱情减轻。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分