拼
旱灾
HSK6n 0 · Lv.1
hànzāi
nạn hạn hán; hạn hán
drought
漢越 hạn tai
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由于长期干旱缺水造成作物枯死或大量减产的灾害
等级
义项 ①n≈HSK6
nạn hạn hán; hạn hán
由于长期干旱缺水造成作物枯死或大量减产的灾害
免费例句
这个地方连年遭受旱灾。
Zhège dìfang lián nián zāoshòu hànzāi.
≈HSK5
Nơi này đã bị hạn hán nhiều năm liền.
This place has suffered from drought for years in a row.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分